Tra cứu thông số động cơ rèm cuốn

Bảng thông số toàn bộ dòng động cơ rèm cuốn PSV HOME phân phối: lực kéo (N·m), nguồn điện, công suất, tốc độ, bảo hành và giá tham khảo — dùng chung cho rèm cuốn, rèm cầu vồng và rèm sáo.

Tên dòngThương hiệuLoại rèmXuất xứNguồn điệnCông suấtLực kéoTải trọng tối đaTốc độBảo hànhGiá tham khảo (VND)
Forest Tubular EQForestRèm cuốnHà Lan230 VAC121 W6 N·m20 kg20 rpm5 năm15.984.000đ
Forest Tubular EQ-DrycontactForestRèm cuốnHà Lan220–240 V121 W5 N·m20 kg20 rpm5 năm15.984.000đ
Forest Tubular SQForestRèm cuốnHà Lan230 VAC121 W6 N·m20 kg20 rpm5 năm14.461.200đ
PSV Tubular PV35EPSV MotorRèm cuốnTrung Quốc230 VAC115 W6 N·m20 kg28 rpm5 năm4.860.000đ
PSV Tubular PV35WIFIPSV MotorRèm cuốnTrung Quốc220–240 V115 W6 N·m20 kg28 rpm5 năm6.480.000đ
PSV Tubular PV35SPSV MotorRèm cuốnTrung Quốc230 VAC115 W6 N·m20 kg28 rpm5 năm3.672.000đ
SUP Tubular SUP35RLSUP MotorRèm cuốnTrung Quốc230 VAC121 W6 N·m20 kg28 rpm3 năm3.564.000đ
SUP Tubular SUP35RVQLSUP MotorRèm cuốnTrung Quốc230 VAC98 W4 N·m14 kg28 rpm3 năm3.996.000đ
SUP Tubular SUP35SLSUP MotorRèm cuốnTrung Quốc230 VAC121 W6 N·m20 kg28 rpm3 năm3.088.800đ
SUP Tubular SUP25TESZSUP MotorRèm cuốn (hộp nhỏ, ống 38)Trung Quốc220–240 V13 W1,5 N·m6 kg32 rpm3 năm3.456.000đ
A-OK Tubular AM35EA-OKRèm cuốnTrung Quốc230 VAC115 W6 N·m15 kg28 rpm3 năm3.348.000đ
A-OK Tubular AM35MELA-OKRèm cuốnTrung Quốc230 VAC115 W6 N·m15 kg28 rpm3 năm3.996.000đ
A-OK Tubular AM35MEL-WIFIA-OKRèm cuốnTrung Quốc230 VAC115 W6 N·m15 kg28 rpm3 năm3.996.000đ
A-OK Tubular AM45-20-30A-OKRèm cuốn khổ lớnTrung Quốc230 VAC250 W20 N·m150 kg30 rpm3 năm4.320.000đ
A-OK Tubular AM45-50-12A-OKRèm cuốn khổ lớnTrung Quốc230 VAC250 W50 N·m150 kg12 rpm3 năm4.320.000đ
A-OK Tubular AM45-20/30-MELA-OKRèm cuốn khổ lớnTrung Quốc230 VAC250 W20 N·m150 kg30 rpm3 năm4.752.000đ
Dooya Tubular DM35RLDOOYARèm cuốnTrung Quốc230 VAC121 W6 N·m20 kg28 rpm3 năm3.564.000đ

Giá tham khảo là giá thị trường cho người dùng cuối để ước lượng ngân sách, không phải giá đại lý. Dữ liệu cập nhật theo trang sản phẩm; trích dẫn xin ghi nguồn psvhome.vn.

Đọc bảng

Chọn động cơ rèm cuốn thế nào

Động cơ rèm cuốn được chọn theo chiều rộng và diện tích rèm (m²), không theo khối lượng như rèm vải. Rèm cuốn chiều rộng dưới 3m có thể cao tới 10m với diện tích tối đa khoảng 14m²; hộc rèm (khoảng trống lắp đặt) tối thiểu 14cm.

Phần lớn dòng rèm cuốn trong danh mục PSV HOME có lực kéo 6 N·m và tải trọng ống cuốn tối đa 20kg — đủ cho rèm cuốn, rèm cầu vồng và rèm sáo cỡ phổ biến. Cho rèm cuốn khổ rộng hoặc khổ cao, A-OK Tubular AM45-20-30 có lực kéo 20 N·m và AM45-50-12 tới 50 N·m, tải trọng ống tối đa 150kg.

Với vị trí có hơi ẩm (giếng trời, mặt tiền kính, khu vực bán ngoài trời), cấp chống nước cụ thể của từng model được PSV HOME xác nhận theo tài liệu nhà máy cho từng lô — liên hệ kỹ thuật để chọn dòng và phương án che chắn phù hợp vị trí lắp.

Câu hỏi thường gặp

Động cơ rèm cuốn thường có tải trọng bao nhiêu?

Phần lớn dòng rèm cuốn PSV HOME phân phối có lực kéo 6 N·m và tải trọng ống cuốn tối đa 20kg — đủ cho rèm cuốn, rèm cầu vồng và rèm sáo cỡ phổ biến trong nhà ở và văn phòng. Các dòng ống nhỏ như SUP25TESZ (ống 38) chịu khoảng 6kg; SUP35RVQL khoảng 14kg.

Rèm cuốn khổ lớn dùng động cơ nào?

Nhóm A-OK Tubular AM45: AM45-20-30 có lực kéo 20 N·m, AM45-50-12 tới 50 N·m, cùng công suất 250W và tải trọng ống tối đa 150kg — mạnh nhất trong danh mục PSV HOME, dùng cho rèm cuốn khổ rộng và khổ cao.

Rèm cuốn lắp ở vị trí có hơi ẩm được không?

Được, nếu chọn động cơ có cấp bảo vệ phù hợp và bố trí che chắn hợp lý. Cấp chống nước cụ thể của từng model được PSV HOME xác nhận theo tài liệu nhà máy cho từng lô hàng — liên hệ kỹ thuật để được tư vấn theo đúng vị trí lắp (giếng trời, mặt tiền kính, ban công hở).

Mở rộng cùng PSV HOME

Trở thành đại lý phân phối rèm tự động PSV HOME

Liên hệ để nhận bảng giá đại lý và chính sách phân phối. Nhập khẩu trực tiếp – Tồn kho sẵn hai miền – Bảo hành chính hãng 3–5 năm.

Zalo